Be intended to là gì? Intended (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Chủ đề này chia sẻ nội dung về Be intended to là gì? Intended (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Be intended to là gì? Intended

Be intended to có nghĩa là Kế hoạch dùng để triển khai , phương án triển khai, kế hoạch thực hiện, phương án thực hiện, kế hoạch chuẩn bị, làm như đã định.




BYTUONG-chuyên trang trên 95.000+ ý tưởng kiếm tiền, kinh doanh, ý tưởng tạo giá trị, lợi ích

—–hoặc—–

***

Tìm hiểu thêm

be intended for somebody/something là được thiết kế dành riêng cho ai đó hay cho người nào đó. được thực hiện, thực hiện hoặc nói cho một mục đích hoặc một người cụ thể. Nó có ý nghĩa lên kế hoạch hoặc thiết kế cho ai đó / cái gì đó
dành cho ai đó / cái gì đó Cuốn sách dành cho trẻ em.
Các phòng được thiết kế để sử dụng như phòng thí nghiệm.
dự định như một cái gì đó Các ghi chú được dự định như một phần giới thiệu về khóa học.
dự định / làm gì đó Danh sách này không nhằm mục đích trở thành một danh mục hoàn chỉnh.

Intended có nghĩa là Đã có phương án, đã có kế hoạch, có dự định, có dự trù, có trù tính, sẵn sàng, đã xác định, rõ ràng, chờ đợi, chuẩn bị triển khai.

Nội dung về Be intended to là gì? Intended được chia sẻ từ Phương pháp tư duy ĐỀ HỌC (phương pháp tư duy đa chiều)

Nội dung về Be intended to là gì? Intended ? được tạo từ phương pháp tư tưởng ĐỀ HỌC- tư tưởng này do Nguyễn Lương phát minh. ĐỀ HỌC cũng hướng tới các kỹ năng và phương pháp giải quyết Vấn đề. Đề Học gồm 4 Kiến thức lớn: Mục đích ; Sự phù hợp; Sự phát triển; Đặt trong trường cảnh, hoàn cảnh.

Những thông tin vấn đề liên quan và ví dụ về Be intended to là gì? Intended trong đời sống, công việc hàng ngày

Mục đích và ý nghĩa của Be intended to là gì? Intended trong đời sống thực tiễn-thực tế là gì

  • Intended trong Kinh doanh là điều lãnh đạo hay người quản lý luôn kỳ vọng ở nhân viên. Họ mong muốn nhân viên của mình luôn trong trạng thái đã có phương án, có dự định để đạt mục tiêu.
  • Intended muốn khẳng định giá trị hay phương án thực hiện đã được chuẩn bị.