Schatz là gì (schatzker là gì-Nemo là gì-cá betta nemo là gì-amore mio nghĩa là gì-Schnucki là gì-liebling tiếng việt là gì-Amore tiếng việt là gì-Số đếm tiếng Đức-Cách đọc số điện thoại trong tiếng Đức-Vormittag là mấy giờ-Số tháng trong tiếng Đức)

Schatz là gì

Schatz là từ tiếng Đức, thường được dùng làm danh hiệu cho phụ nữ, còn có ý nghĩa là em bé, trái tim, thân yêu.

Schatz là từ được sử dụng phổ biến nhất trong tiếng Đức để thể hiện tình yêu, các cặp vợ chồng già thường dùng từ này để gọi nhau, và từ này cũng có thể dùng cho trẻ em. Nếu muốn thân mật hơn, hai người sẽ dùng tiểu bảo bối (Schatzi, Schätzchen) để gọi nhau.




BYTUONG-chuyên trang trên 95.000+ ý tưởng kiếm tiền, kinh doanh, ý tưởng tạo giá trị, lợi ích

—–hoặc—–

***

schatzker là gì

Tìm hiểu thêm

Scharzker là phương pháp dựa vào hình ảnh Xquang để chỉ ra tổn thương xương chày.

Hệ thống này chia gãy mâm chày thành sáu loại:

Schatzker I: đứt gãy phân cắt đơn thuần hình nêm của mâm chày bên, ban đầu được xác định là có chỗ lõm hoặc di lệch dưới 4 mm
Schatzker II: tách và lõm mâm chày bên; cụ thể là gãy loại I với thành phần bị lõm (thường được coi là phổ biến nhất 5)
Schatzker III: lõm mâm chày bên thuần túy; được chia thành hai loại phụ:
Schatzker IIIa: bị trầm cảm bên
Schatzker IIIb: bị trầm cảm trung ương
Schatzker IV: gãy mâm chày giữa với thành phần bị tách hoặc lõm
Schatzker V: gãy xương chêm của cả mâm chày bên và mâm chày giữa
Schatzker VI: gãy xương chày ngang, cùng với bất kỳ loại gãy xương mâm chày nào (đứt liên tục siêu hình-diềm khớp)

Nemo là gì

Các nhân vật hoạt hình và nhân vật hư cấu được gọi là nemo:

1. Nemo
Nemo là nhân vật chính của bộ phim hoạt hình Mỹ “Đi tìm Nemo” năm 2003. Thiết kế hình dáng gần như sao chép hoàn toàn hình ảnh thật của loài cá hề dưới đại dương. Làn da màu cam và những sọc trắng quanh thân là biểu tượng của loài cá hề.

2. Capitaine Nemo

Thuyền trưởng Nemo là nhân vật chính trong tiểu thuyết Hai vạn dặm dưới biển của Jules Verne, một người đàn ông không rõ quốc tịch. Tên và quốc tịch của anh chỉ được tiết lộ trong The Mysterious Island. Thuyền trưởng Nemo là hoàng tử Dhaka của Ấn Độ, con trai của quốc vương Benderhand, và là cháu trai của anh hùng Ấn Độ Dipo-Saib.

cá betta nemo là gì

Betta Koi Nemo Halfmoon HM Male hoặc Plakat là cá nhiệt đới, cá, betta.

amore mio nghĩa là gì

“Amore mio” có hai nghĩa:

1. Nó dùng để chỉ bộ phim truyền hình một màn “Amore Mio”. Dana, thành viên của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Tianshang Jixi The Grace, chào đón năm mới và sẽ hoạt động như một diễn viên mới thông qua đài KBS Bộ phim truyền hình một màn đặc biệt “Amore Mio” của TV; Cô con gái đã kết hôn vô tình phát hiện ra bí mật mà cha cô đã che giấu trong nhiều năm, và bắt đầu truy tìm quá khứ của cha cô. Bài hát “Amore Mio”, Amore Mio này hóm hỉnh, nhảy cẫng lên và mang lại cảm giác sảng khoái

2. Amore mio

Có nghĩa là em yêu, câu này có nghĩa giống nhau nhưng 5261 “darling” trong câu là giống cái, cả mio và mia.

Schnucki là gì

Schnucki là một cách phát âm dễ thương, được người Đức sử dụng để xưng hô với những người thân yêu của họ. Hãy thử gọi người yêu của bạn theo cách này và xem điều gì sẽ xảy ra.

liebling tiếng việt là gì

Liebling có nghĩa là darling-người yêu dấu, là một từ tiếng Đức.

Amore tiếng việt là gì

Amore nghĩa là tình yêu trong tiếng Ý.

Amor, có nghĩa là tình yêu, được tìm thấy trong tiếng Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha và Ý.

Amor (Amor) cũng là tên của vị thần tình yêu của người La Mã cổ đại, tương đương với vị thần tình yêu eros (Eros) của Hy Lạp cổ đại. Tên tiếng Hy Lạp cổ đại: ἢ ὁ ἔρως, một vị thần nguyên thủy đã tham gia vào việc tạo ra thế giới;

Số đếm tiếng Đức

Ở mọi nơi trong cuộc sống hàng ngày, các con số của Đức sẽ được sử dụng để chống lại những vấn đề mà lẽ ra phải học thật kỹ, phải hình thành trí nhớ và bộ nhớ số của Đức được thực hiện lại rất nhiều.

0: null (nul)
1: eins (ayns)
2: zwei (svay)
3: drei (dray)
4: vier (fi: Ir)
5: fünf (fünf)
6: sechs (số không)
7: Nishimoto (zi: một nghìn)
8: acht (aht)
9: neun (không: yn)
10: zehn (seiyn)
11: Genie (Thần đèn)
12: zwölf (zvölf)
13: dreizehn (drayseiyn)
14: vierzehn (fi: ırseiyn)
15: fünfzehn (fünfseiyn)
16: SECHEzehn (zeksseiyn)
17: Sàng zehn (zibseiyn)
18: achtzehn (ahtseiyn)
19: neunzehn (noynseiyn)
20: zwanzig (svansig)

21: ein und zwanzig (ayn und svansig) (một hai mươi = hai mươi mốt)
22: zwei und zwanzig (svay und svansig) (hai mươi hai = hai mươi hai)
23: drei und zwanzig (dray und svansig) (ba mươi hai mươi = hai mươi ba)
24: vier und zwanzig (fi: ir und zwanzig) (bốn mươi hai mươi = hai mươi bốn)
25: fünfund zwanzig (fünfund svansig) (năm, hai mươi = hai mươi lăm)
26: sechs und zwanzig (zeks und svansig) (sáu hai mươi = hai mươi sáu)
27: sieben und zwanzig (zi: bin und svansig) (bảy và hai mươi = hai mươi bảy)
28: acht und zwanzig (aht und svansig) (tám hai mươi = hai mươi tám)
29: neun und zwanzig (noyn und svansig) (chín và hai mươi = hai mươi chín)
30: dreißig (ngày)
31: einunddreißig (ayn und draysig)
32: zweiunddreißig (svay und draysig)
33: dreiunddreißig (drayunddraysig)
34: vierunddreißig (fi: IrundDraysig)
35: fünfunddreißig (fünfunddraysig) bởi Muharrem Efe
36: sechsunddreißig (zeksunddraysig)
37: siebenunddreißig (zi: bInunddraysig)
38: achtunddreißig (ahtunddraysig)
39: neununddreißig (noynunddraysig)
40: vierzig (fiyizih)

Cách đọc số điện thoại trong tiếng Đức

Wie ist deine Telefonnummer? / Số điện thoại của bạn là gì?

Wie ist deine Festnetznummer? / Số điện thoại cố định của bạn là gì?

Wie ist deine Handynummer? /Số điện thoại của bạn là gì?

Đối với những câu hỏi này, chỉ có thể đưa ra một câu trả lời, như sau:

Meine Telefonnummer ist 1234/567 89 10. / Số điện thoại của tôi là 1 2 3 4/5 6 7 8 9 1 0.

Khi phát âm số điện thoại, đọc và ghi chú bằng tiếng Đức, chúng được đọc to từng cái một giống như trong tiếng Anh. Würdestdu es bitte wiederholen nếu số đã nói không hiểu và bạn muốn lặp lại? /Bạn có thể nói lại lần nữa không? Bạn có thể đặt câu hỏi trực tiếp.

Vormittag là mấy giờ

Wie spät ist es? (Mấy giờ rồi?)

spät là một tính từ, có nghĩa là “bao lâu”. Trong tiếng Đức, bản dịch chính xác của wie spät ist es là: Bây giờ đã bao lâu rồi?

Chính thời gian (die Zeit / -en), giờ sẽ được biểu thị bằng từ die Uhr / -en, và tiếng Đức của đồng hồ là die Uhr / -en!

Ví dụ:

Es ist viertel nach neun. (Bây giờ là 9:15)

Es ist viertel vor neun. (Bây giờ là 8:45)

Vormittag là giờ buổi trưa.

Ví dụ: Uhr vormittags: 11 giờ trưa

Số tháng trong tiếng Đức

Tháng 1: Januar

Tháng 2: Februar

Tháng 3: März

Tháng 4: April

Tháng 5: Mai

Tháng 6: Juni

Tháng 7: Juli

Tháng 8: August

Tháng 9: September

Tháng 10: Oktober

Tháng 11: November

Tháng 12: Dezember