Trường học tiếng Nhật là gì – Học sinh trong tiếng Nhật Hiragana (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Chủ đề này chia sẻ nội dung về Trường học tiếng Nhật là gì (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Trường học tiếng Nhật là gì

Trường học tiếng Nhật là 学校 (= gakkou )
Trường ngôn ngữ語 学 学校 (= gogaku gakkou)
.英 会話 ス ク ー ル (= eikaiwa sukuuru) Trường Anh ngữ
専 門 学校 (= senmon gakkou) đào tạo chuyên nghiệp / cao đẳng nghề nghiệp




BYTUONG-chuyên trang trên 95.000+ ý tưởng kiếm tiền, kinh doanh, ý tưởng tạo giá trị, lợi ích

—–hoặc—–

***

Tìm hiểu thêm

高校 (koukou): trường cấp 3.

公立学校 (kouristu gakkou): trường công lập.

私立学校 (siristu gakkou): trường tư thục.

洋裁(料理)学校 (yousai/ryouri gakkou): trường dạy may hoặc dạy nấu ăn.

専門学校 (senmon gakkou): trường nghề, trường kỹ thuật.

学校に通う (gakkou ni kayou): đi đến trường.

Ví dụ : 私 は 、 語 学 学校 に 通 っ て い ま す。= Watashi wa gogaku gakkou ni kayotte imasu.= Tôi đi học một trường ngoại ngữ.

Nội dung về Trường học tiếng Nhật được chia sẻ từ Phương pháp tư duy ĐỀ HỌC (phương pháp tư duy đa chiều)

Nội dung về Trường học tiếng Nhật được tạo từ phương pháp tư tưởng ĐỀ HỌC- tư tưởng này do Nguyễn Lương phát minh. ĐỀ HỌC cũng hướng tới các kỹ năng và phương pháp giải quyết Vấn đề. Đề Học gồm 4 Kiến thức lớn: Mục đích ; Sự phù hợp; Sự phát triển; Đặt trong trường cảnh, hoàn cảnh.

>> Từ ngữ pháp trong tiếng Nhật là gì – Cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Mục đích và ý nghĩa của Trường học tiếng Nhật trong đời sống thực tiễn-thực tế là gì

Ý nghĩa mục đích của Trường học tiếng Nhật là 学校 (= gakkou ). Đây là một danh từ, ý nghĩa trong tiếng Anh là “school”. 学校 (= gakkou ) mô tả từ vựng trường học bằng tiếng Nhật, một số mẫu câu và ví dụ minh hoạ về trường học bằng tiếng Nhật phổ biến được sử dụng.

>> Tiếng Anh trong tiếng Nhật là gì – Ngôn ngữ trong tiếng Nhật là gì (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Những thông tin vấn đề liên quan và ví dụ về Trường học tiếng Nhật trong đời sống, công việc hàng ngày

  • “Jadi kami dengan SMA olahraga Yamagata Chuou Gakkou berkolaborasi untuk belajar supaya siswa kami juga mengetahui bahwa di Jepang juga ada…
  • >> Tekko là ngành gì – Visa Tokutei là gì (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)
  • Chú thuật hồi chiến là câu chuyện nối tiếp tác phẩm trước của Akutami, Tokyo Toritsu Jujutsu Koutou Senmon Gakkou (Chú thuật hồi chiến 0).
  • PAPUAInside.com, JAYAPURA—Sekolah Menengah Atas Negeri Khusus Olahraga (SMANKOR) Papua dan Yamagata Chuou Gakkou, Jepang menjalin kerjasama.
  • >> 1 kỳ là bao nhiêu tháng bao nhiêu ngày – Giả định kỳ kế toán là gì (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)
  • Kishuku Gakkou no Juliet (Boarding School Juliet). 15. World Trigger. 14. Sono Bisque Doll wa Koi wo Suru (My Dress-Up Darling).
  • Menurut Rini, dengan adanya MoU antara Smankor Papua bersama SMA olahraga Yamagata Chuou Gakkou maka ke depan pihaknya akan memperhatikan…
  • Pre-orders for any edition include the drama CD “Toaru Gakkou no Nana Fushigi.” Here is the story synopsis: With your reassignment comes a new…
  • … a memorandum of understanding (MoU) between two senior high schools, one in Smankor, Papua, and another in Yamagata Chuou Gakkou, Japan.
  • … perjanjian kerja sama yang dilakukan antara SMA Khusus Olahraga (Smankor) Papua dan SMA Olahraga asal Jepang Yamagata Chuou Gakkou.
  • Sementara itu, pendiri Lembaga Pelatihan Kerja (LPK), Nusantara Gakkou, Abdul Aziz mendukung kegiatan sosialisasi ini karena memberi…
  • Program ini perpaduan antara Nihongo Gakkou atau Sekolah Bahasa Jepang (Omotenashi School Tokyo) dengan Sending Organization (SO) LPK Sekai…
  • Für eine Vorbestellung, unabhängig von der gewählten Edition, bekommt man zusätzlich die Drama-CD „Toaru Gakkou no Nana Fushigi“.
  • Pre-orders for any edition include the drama CD “Toaru Gakkou no Nana Fushigi.” Finally, in the case of SympathyKiss, the game’s opening…