Trái nghĩa với enthusiasm? accomplished (tìm hiểu các thông tin)

Chủ đề này chia sẻ nội dung về Trái nghĩa với enthusiasm? accomplished (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Trái nghĩa với enthusiasm? accomplished

Trái nghĩa với enthusiasm là apathy – thờ ơ, hoặc coolness – sự lạnh lùng




BYTUONG-chuyên trang trên 95.000+ ý tưởng kiếm tiền, kinh doanh, ý tưởng tạo giá trị, lợi ích

—–hoặc—–

***

Tìm hiểu thêm

Enthusiam có nghĩa là nhiệt huyết xúc động giàu cảm xúc. Trái nghĩa với từ này có thể là apathy – thờ ơ, hoặc coolness – sự lạnh lùng. Apathy cũng là Lãnh cảm là khi bạn thiếu động lực để làm bất cứ điều gì, hoặc không quan tâm đến những gì đang diễn ra xung quanh mình. Sự thờ ơ có thể là một triệu chứng của các vấn đề sức khỏe tâm thần, bệnh Parkinson hoặc bệnh Alzheimer. Nó thường kéo dài một thời gian dài. Bạn có thể thiếu ham muốn làm bất cứ điều gì liên quan đến suy nghĩ hoặc cảm xúc. Thuật ngữ này xuất phát từ tiếng Hy Lạp “…”, có nghĩa là đam mê hoặc cảm xúc. Sự thờ ơ là thiếu những cảm giác này.

accomplished có nghĩa là Đã thực hiện xong điều gì hay yêu cầu nào đó

Nội dung về Trái nghĩa với enthusiasm? accomplished được chia sẻ từ Phương pháp tư duy ĐỀ HỌC (phương pháp tư duy đa chiều)

Nội dung về Trái nghĩa với enthusiasm? accomplished ? được tạo từ phương pháp tư tưởng ĐỀ HỌC- tư tưởng này do Nguyễn Lương phát minh. ĐỀ HỌC cũng hướng tới các kỹ năng và phương pháp giải quyết Vấn đề. Đề Học gồm 4 Kiến thức lớn: Mục đích ; Sự phù hợp; Sự phát triển; Đặt trong trường cảnh, hoàn cảnh.

Những thông tin vấn đề liên quan và ví dụ về Trái nghĩa với enthusiasm? accomplished trong đời sống, công việc hàng ngày

Mục đích và ý nghĩa của Trái nghĩa với enthusiasm? accomplished trong đời sống thực tiễn-thực tế là gì

  • accomplished trong Kinh doanh có thể là mục tiêu mà những người quản lý dựa trên đó đánh giá nhân viên của mình.
  • enthusiasm trong Kinh doanh cần được làm thường xuyên nhằm tạo ra sức mạnh liền mạch trong vận hành doanh nghiệp