Confess là gì? cooperate (tìm hiểu các thông tin)

Chủ đề này chia sẻ nội dung về Confess là gì? cooperate (tìm hiểu các thông tin và vấn đề liên quan)

Confess là gì? cooperate

Confess có nghĩa là thú nhận, xưng, xác nhận, nhận là, thừa nhận, nhận là vậy, đồng ý, đồng thuận. Lời thú nhận là lời tuyên bố của một người hoặc một nhóm người thừa nhận một số sự thật cá nhân mà người đó (hoặc nhóm) bề ngoài muốn che giấu. Thuật ngữ này giả định rằng người nói cung cấp thông tin mà anh ta tin rằng bên kia không biết, và thường được kết hợp với việc thừa nhận hành vi sai trái đạo đức hoặc pháp lý: theo một nghĩa nào đó, việc thừa nhận hành vi sai trái cố ý hoặc vô ý. Do đó, các bản văn giải tội thường cung cấp thông tin có tính chất riêng tư mà trước đây không có. Tội nhân nói gì với linh mục trong phòng giải tội, một tài liệu có chữ ký của tội nhân thừa nhận những gì anh ta đã làm, một tự truyện mà tác giả thừa nhận lỗi lầm của mình, v.v., tất cả đều là những ví dụ về các văn bản giải tội.




BYTUONG-chuyên trang trên 95.000+ ý tưởng kiếm tiền, kinh doanh, ý tưởng tạo giá trị, lợi ích

—–hoặc—–

***

Tìm hiểu thêm

cooperate có nghĩa là Liên kết lại với nhau giữa nhiều người hay tổ chức với nhau để cùng đạt mục tiêu lợi ích

Nội dung về Confess là gì? cooperate được chia sẻ từ Phương pháp tư duy ĐỀ HỌC (phương pháp tư duy đa chiều)

Nội dung về Confess là gì? cooperate ? được tạo từ phương pháp tư tưởng ĐỀ HỌC- tư tưởng này do Nguyễn Lương phát minh. ĐỀ HỌC cũng hướng tới các kỹ năng và phương pháp giải quyết Vấn đề. Đề Học gồm 4 Kiến thức lớn: Mục đích ; Sự phù hợp; Sự phát triển; Đặt trong trường cảnh, hoàn cảnh.

Những thông tin vấn đề liên quan và ví dụ về Confess là gì? cooperate trong đời sống, công việc hàng ngày

Mục đích và ý nghĩa của Confess là gì? cooperate trong đời sống thực tiễn-thực tế là gì

  • cooperate trong Kinh doanh là chiến lược giúp cho các doanh nghiệp tồn tại khi thị trường ngày càng khó khăn hơn.
  • cooperate có thể áp dụng cho 2 hay nhiều doanh nghiệp mà trước đó và hiện tại họ là đối thủ cạnh tranh