Cách quy đổi size quần áo, size 13/14 tương đương với size gì

Mỗi một quốc gia, vùng miền lại có những bảng size tiêu chuẩn riêng của mình. Do vậy, size quần áo giữa các nước và khu vực trên thế giới là không giống nhau. Nếu mua quần áo ở nước ngoài, bạn cần phải có những hiểu biết cơ bản về size. Để tránh mua phải quần áo có quá rộng hoặc quá chật không đúng với size của bản thân. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi xin chia sẻ tới các bạn Cách quy đổi size quần áo, size 13/14 tương đương với size gì.

Cách quy đổi size quần áo, size 13/14 tương đương với size gì

1, Cách đo kích thước quần áo

Chiều dài áo: khoảng cách thẳng đứng từ cổ áo đến vạt áo.




BYTUONG-chuyên trang trên 95.000+ ý tưởng kiếm tiền, kinh doanh, ý tưởng tạo giá trị, lợi ích

—–hoặc—–

***

Tìm hiểu thêm

Vòng ngực: khoảng cách đường ngang nhân 2 từ bên nách phải sang bên nách trái.

Chiều rộng vai: khoảng cách giữa hai đường vai hai bên. Đối với những loại áo không thiết kế đường vai thì sẽ không thể đo được chiều rộng vai.

Chu vi cổ áo: chu vi đường may giữa cổ áo và thân áo

Chiều dài tay áo: khoảng cách từ đường vai đến cổ tay áo

Vòng eo: Đo từ bên ngoài áo lót dọc theo đường eo tự nhiên ở phần trên của xương hông

Chiều dài quần: khoảng cách từ thắt lưng đến ống quần

Cách quy đổi size quần áo, size 13/14 tương đương với size gì

2, Bảng đối chiếu quy đổi size áo nữ

Tiêu chuẩn

Quốc tế Châu Âu Mỹ Pháp Ý Hàn Quốc Trung Quốc Vòng ngực Vòng eo Độ rộng cầu vai Chiều cao thích hợp
(FRA) (IT) (Size/ vòng ngực) (cm) (cm) (cm)

(cm)

Chi tiết size

XXXS

30~32 0 34 38 22/75 145/73A 74~76 58~60 34 147~150

XXS

32~34 0 36 40 33/80 150/76A 76~78 60~62 35

150~153

XS

34 2 38 42 44/85 155/80A 78~81 62~66 36

153~157

S

34~36 4~6 40 44 55/90 160/84A 82~85 67~70 38 158~162
M 38~40 8~10 42 46 66/95 165/88A 86~89 71~74 40

163~167

L

42 12~14 44 48 77/100 170/92A 90~93 75~79 42 168~172
XL 44 16~18 46 50 88/105 175/96A 94~97 80~84 44

173~177

XXL 46 20~22     99/110 180/100A 98~102 85~89 46

177~180

>> Kiểu Size XS của hãng Zara mặc cho người bao nhiêu Kg

Cách quy đổi size quần áo, size 13/14 tương đương với size gì

3, Bảng đối chiếu quy đổi size quần nữ

Tiêu chuẩn

Quốc tế Mỹ Hàn Trung Vòng eo Vòng eo Vòng mông Vòng mông
Thước cm Thước

cm

Chi tiết size

XXXS

0 0 21 23 1 thước 6 55~57 2 thước 3 77~80
XXS 0 0 22 24 1 thước 7 57~60 2 thước 4

80~83

XS

2 1/2 24 25 1 thước 8 60 2 thước 5 83
S 4 3/4,5/6 25~26 26 1 thước 9 63 2 thước 6

87

M

6 7/8,9/10 27~29 27 2 thước 67 2 thước 7 90
L 8 11/12,13/14 30~32 28 2 thước 1 70 2 thước 8

93

XL

10 15/16 34 29 2 thước 2 73 2 thước 9 97

XXL

12 17/18   30 2 thước  3 77 3 thước 100
XXXL 14 18/19   31 2 thước  4 80 3 thước 1

103

Lưu ý:

Inch (in) = 2.54 cm / Feet (ft) = 30.48 cm

Size quần áo ở Âu Mỹ thường lớn hơn so với size quần áo ở Nhật Bản, Hàn Quốc.

Vòng eo trên đề cập đến kích thước vòng eo thực tế, không phải là kích thước của quần.

Cách quy đổi size quần áo, size 13/14 tương đương với size gì

4, Bảng quy đổi size quần áo thường phục nam

Tiêu Chuẩn

Quốc tế Châu Âu Mỹ Hàn Quốc Trung Quốc Vòng ngực Vòng eo Độ rộng cầu vai Chiều cao thích hợp
(cm) (cm) (cm)

(cm)

Chi tiết size

S

46 36 90~95 165/80A 82~85 72~75 42 163~167
M 48 38 95~100 170/84A 86~89 76~79 44

168~172

L

50 40 100~105 175/88A 90~93 80~84 46 173~177
XL 52 42 105~110 180/92A 94~97 85~88 48

178~182

XXL

54 42 >110 185/96A 98~102 89~92 50 182~187

XXXL

56 44   190/100A 103~107 93~96 52 187~190

Cách quy đổi size quần áo, size 13/14 tương đương với size gì

5, Bảng quy đổi size áo sơ mi nam

Tiêu Chuẩn

Quốc tế Châu Âu Mỹ Hàn Quốc Trung Quốc Số hiệu Chiều dài tay áo Chiều dài tay áo Vòng ngực Chiều rộng vai
Vòng cổ Dài tay cm Cộc  tay cm cm

cm

Chi tiết size

S

37 14.5 90~95 37 165/80 59.5 23.5 102 45

M

38 15 95~100 38 170/84 61 24.5 106 46.2
39 170/88 61 24.5 110

47.4

L

39 15.5 100~105 40 175/92 62.5 25.5 114 48.6

41

175/96 62.5 25.5 118

49.8

42 180/100 64 26.5 122

51

XL

40 16 105~110 43 180/104 64 26.5 126 52.2
44 185/108 65.5 27.5 130

53.4

XXL

41 16.5 >110 45 185/112 65.5 27.5 134

54.6